Cabin
- chỗ ngồi
- 186
- Hàng đầu
- 1
- Hàng cuối
- 33
Air Algérie · Boeing 737
Boeing 737 MAX 8 (7M8)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 186 chỗ ngồi trong 1 cabin, với hàng 33 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Chúng tôi chưa có đủ dữ liệu cụ thể và đáng tin cậy để nêu tên những chỗ ngồi nên tránh.
Khám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Cabin | Cửa sổ: 1A, 1FLối đi: 1C, 1DGhế giữa: 1B, 1E | — |
| 2Cabin | Cửa sổ: 2A, 2FLối đi: 2C, 2DGhế giữa: 2B, 2E | — |
| 3Cabin | Cửa sổ: 3A, 3FLối đi: 3C, 3DGhế giữa: 3B, 3E | — |
| 4Cabin | Cửa sổ: 4A, 4FLối đi: 4C, 4DGhế giữa: 4B, 4E | — |
| 5Cabin | Cửa sổ: 5A, 5FLối đi: 5C, 5DGhế giữa: 5B, 5E | — |
| 6Cabin | Cửa sổ: 6A, 6FLối đi: 6C, 6DGhế giữa: 6B, 6E | — |
| 7Cabin | Cửa sổ: 7A, 7FLối đi: 7C, 7DGhế giữa: 7B, 7E | — |
| 8Cabin | Cửa sổ: 8A, 8FLối đi: 8C, 8DGhế giữa: 8B, 8E | — |
| 9Cabin | Cửa sổ: 9A, 9FLối đi: 9C, 9DGhế giữa: 9B, 9E | — |
| 10Cabin | Cửa sổ: 10A, 10FLối đi: 10C, 10DGhế giữa: 10B, 10E | 10A: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 10F: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 11Cabin | Cửa sổ: 11A, 11FLối đi: 11C, 11DGhế giữa: 11B, 11E | 11A: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 12Cabin | Cửa sổ: 12A, 12FLối đi: 12C, 12DGhế giữa: 12B, 12E | — |
| 14Cabin | Cửa sổ: 14A, 14FLối đi: 14C, 14DGhế giữa: 14B, 14E | — |
| 15Cabin | Cửa sổ: 15A, 15FLối đi: 15C, 15DGhế giữa: 15B, 15E | — |
| 17Cabin | Cửa sổ: 17A, 17FLối đi: 17C, 17DGhế giữa: 17B, 17E | — |
| 18Cabin | Cửa sổ: 18A, 18FLối đi: 18C, 18DGhế giữa: 18B, 18E | — |
| 19Cabin | Cửa sổ: 19A, 19FLối đi: 19C, 19DGhế giữa: 19B, 19E | — |
| 20Cabin | Cửa sổ: 20A, 20FLối đi: 20C, 20DGhế giữa: 20B, 20E | — |
| 21Cabin | Cửa sổ: 21A, 21FLối đi: 21C, 21DGhế giữa: 21B, 21E | — |
| 22Cabin | Cửa sổ: 22A, 22FLối đi: 22C, 22DGhế giữa: 22B, 22E | — |
| 23Cabin | Cửa sổ: 23A, 23FLối đi: 23C, 23DGhế giữa: 23B, 23E | — |
| 24Cabin | Cửa sổ: 24A, 24FLối đi: 24C, 24DGhế giữa: 24B, 24E | — |
| 25Cabin | Cửa sổ: 25A, 25FLối đi: 25C, 25DGhế giữa: 25B, 25E | — |
| 26Cabin | Cửa sổ: 26A, 26FLối đi: 26C, 26DGhế giữa: 26B, 26E | — |
| 27Cabin | Cửa sổ: 27A, 27FLối đi: 27C, 27DGhế giữa: 27B, 27E | — |
| 28Cabin | Cửa sổ: 28A, 28FLối đi: 28C, 28DGhế giữa: 28B, 28E | — |
| 29Cabin | Cửa sổ: 29A, 29FLối đi: 29C, 29DGhế giữa: 29B, 29E | — |
| 30Cabin | Cửa sổ: 30A, 30FLối đi: 30C, 30DGhế giữa: 30B, 30E | — |
| 31Cabin | Cửa sổ: 31A, 31FLối đi: 31C, 31DGhế giữa: 31B, 31E | — |
| 32Cabin | Cửa sổ: 32A, 32FLối đi: 32C, 32DGhế giữa: 32B, 32E | — |
| 33Cabin | Cửa sổ: 33A, 33FLối đi: 33C, 33DGhế giữa: 33B, 33E | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 186 chỗ ngồi trong 1 cabin, với hàng 33 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.