Phổ thông đặc biệt
- chỗ ngồi
- 42
- Hàng đầu
- 1
- Hàng cuối
- 6
Air Greenland · Airbus A330neo (339)
Airbus A330-800neo
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 305 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 47 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Chúng tôi chưa có đủ dữ liệu cụ thể và đáng tin cậy để nêu tên những chỗ ngồi nên tránh.
Khám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 1A, 1KLối đi: 1C, 1D, 1G, 1HGhế giữa: 1E | — |
| 2Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 2A, 2KLối đi: 2C, 2D, 2G, 2HGhế giữa: 2E | — |
| 3Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 3A, 3KLối đi: 3C, 3D, 3G, 3HGhế giữa: 3E | — |
| 4Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 4A, 4KLối đi: 4C, 4D, 4G, 4HGhế giữa: 4E | — |
| 5Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 5A, 5KLối đi: 5C, 5D, 5G, 5HGhế giữa: 5E | — |
| 6Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 6A, 6KLối đi: 6C, 6D, 6G, 6HGhế giữa: 6E | — |
| 12Phổ thông | Cửa sổ: 12A, 12KLối đi: 12C, 12D, 12G, 12HGhế giữa: 12E, 12F | — |
| 14Phổ thông | Cửa sổ: 14A, 14KLối đi: 14C, 14D, 14G, 14HGhế giữa: 14E, 14F | — |
| 15Phổ thông | Cửa sổ: 15A, 15KLối đi: 15C, 15D, 15G, 15HGhế giữa: 15E, 15F | — |
| 16Phổ thông | Cửa sổ: 16A, 16KLối đi: 16C, 16D, 16G, 16HGhế giữa: 16E, 16F | — |
| 17Phổ thông | Cửa sổ: 17A, 17KLối đi: 17C, 17D, 17G, 17HGhế giữa: 17E, 17F | — |
| 18Phổ thông | Cửa sổ: 18A, 18KLối đi: 18C, 18D, 18G, 18HGhế giữa: 18E, 18F | — |
| 19Phổ thông | Cửa sổ: 19A, 19KLối đi: 19C, 19D, 19G, 19HGhế giữa: 19E, 19F | — |
| 20Phổ thông | Cửa sổ: 20A, 20KLối đi: 20C, 20D, 20G, 20HGhế giữa: 20E, 20F | — |
| 21Phổ thông | Cửa sổ: 21A, 21KLối đi: 21C, 21D, 21G, 21HGhế giữa: 21E, 21F | — |
| 22Phổ thông | Cửa sổ: 22A, 22KLối đi: 22C, 22D, 22G, 22HGhế giữa: 22E, 22F | — |
| 23Phổ thông | Cửa sổ: 23A, 23KLối đi: 23C, 23D, 23G, 23HGhế giữa: 23E, 23F | — |
| 24Phổ thông | Cửa sổ: 24A, 24KLối đi: 24C, 24D, 24G, 24HGhế giữa: 24E, 24F | — |
| 25Phổ thông | Cửa sổ: 25A, 25KLối đi: 25C, 25D, 25G, 25HGhế giữa: 25E, 25F | — |
| 26Phổ thông | Cửa sổ: 26A, 26KLối đi: 26C, 26D, 26G, 26HGhế giữa: 26E, 26F | — |
| 27Phổ thông | Cửa sổ: 27A, 27KLối đi: 27C, 27D, 27G, 27HGhế giữa: 27E, 27F | — |
| 28Phổ thông | Cửa sổ: 28A, 28KLối đi: 28C, 28D, 28G, 28HGhế giữa: 28E, 28F | — |
| 29Phổ thông | Cửa sổ: 29A, 29KLối đi: 29C, 29D, 29G, 29HGhế giữa: 29E, 29F | — |
| 30Phổ thông | Cửa sổ: 30A, 30KLối đi: 30C, 30D, 30G, 30HGhế giữa: 30E, 30F | — |
| 31Phổ thông | Lối đi: 31D, 31GGhế giữa: 31E, 31F | 31D: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 31G: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 32Phổ thông | Lối đi: 32D, 32GGhế giữa: 32E, 32F | 32D: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 33Phổ thông | Cửa sổ: 33A, 33KLối đi: 33C, 33D, 33G, 33HGhế giữa: 33E, 33F | — |
| 34Phổ thông | Cửa sổ: 34A, 34KLối đi: 34C, 34D, 34G, 34HGhế giữa: 34E, 34F | — |
| 35Phổ thông | Cửa sổ: 35A, 35KLối đi: 35C, 35D, 35G, 35HGhế giữa: 35E, 35F | — |
| 36Phổ thông | Cửa sổ: 36A, 36KLối đi: 36C, 36D, 36G, 36HGhế giữa: 36E, 36F | — |
| 37Phổ thông | Cửa sổ: 37A, 37KLối đi: 37C, 37D, 37G, 37HGhế giữa: 37E, 37F | — |
| 38Phổ thông | Cửa sổ: 38A, 38KLối đi: 38C, 38D, 38G, 38HGhế giữa: 38E, 38F | — |
| 39Phổ thông | Cửa sổ: 39A, 39KLối đi: 39C, 39D, 39G, 39HGhế giữa: 39E, 39F | — |
| 40Phổ thông | Cửa sổ: 40A, 40KLối đi: 40C, 40D, 40G, 40HGhế giữa: 40E, 40F | — |
| 41Phổ thông | Cửa sổ: 41A, 41KLối đi: 41C, 41D, 41G, 41HGhế giữa: 41E, 41F | — |
| 42Phổ thông | Cửa sổ: 42A, 42KLối đi: 42C, 42D, 42G, 42HGhế giữa: 42E, 42F | — |
| 43Phổ thông | Cửa sổ: 43A, 43KLối đi: 43C, 43D, 43G, 43HGhế giữa: 43E | — |
| 44Phổ thông | Cửa sổ: 44A, 44KLối đi: 44C, 44D, 44G, 44HGhế giữa: 44E | — |
| 45Phổ thông | Cửa sổ: 45A, 45KLối đi: 45C, 45D, 45G, 45HGhế giữa: 45E | — |
| 46Phổ thông | Cửa sổ: 46A, 46KLối đi: 46C, 46D, 46G, 46HGhế giữa: 46E | — |
| 47Phổ thông | Lối đi: 47D, 47GGhế giữa: 47E | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 305 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 47 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.