Cabin
- chỗ ngồi
- 285
- Hàng đầu
- 1
- Hàng cuối
- 46
Discover Airlines · Airbus A330
Airbus A330-300 (333)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 285 chỗ ngồi trong 1 cabin, với hàng 46 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Chúng tôi chưa có đủ dữ liệu cụ thể và đáng tin cậy để nêu tên những chỗ ngồi nên tránh.
Khám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Cabin | Cửa sổ: 1A, 1KLối đi: 1C, 1D, 1G, 1H | — |
| 2Cabin | Cửa sổ: 2A, 2KLối đi: 2C, 2D, 2G, 2H | — |
| 3Cabin | Cửa sổ: 3A, 3KLối đi: 3C, 3D, 3G, 3H | — |
| 4Cabin | Cửa sổ: 4A, 4KLối đi: 4C, 4D, 4G, 4H | — |
| 5Cabin | Cửa sổ: 5A, 5KLối đi: 5C, 5D, 5G, 5H | — |
| 10Cabin | Cửa sổ: 10A, 10KLối đi: 10C, 10D, 10G, 10HGhế giữa: 10E | — |
| 11Cabin | Cửa sổ: 11A, 11KLối đi: 11C, 11D, 11G, 11HGhế giữa: 11E | — |
| 12Cabin | Cửa sổ: 12A, 12KLối đi: 12C, 12D, 12G, 12HGhế giữa: 12E | — |
| 14Cabin | Cửa sổ: 14A, 14KLối đi: 14C, 14D, 14G, 14HGhế giữa: 14E | — |
| 16Cabin | Lối đi: 16D, 16GGhế giữa: 16E | 16D: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 16G: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 18Cabin | Cửa sổ: 18A, 18KLối đi: 18C, 18D, 18G, 18HGhế giữa: 18E, 18F | — |
| 19Cabin | Cửa sổ: 19A, 19KLối đi: 19C, 19D, 19G, 19HGhế giữa: 19E, 19F | — |
| 20Cabin | Cửa sổ: 20A, 20KLối đi: 20C, 20D, 20G, 20HGhế giữa: 20E, 20F | — |
| 21Cabin | Cửa sổ: 21A, 21KLối đi: 21C, 21D, 21G, 21HGhế giữa: 21E, 21F | — |
| 22Cabin | Cửa sổ: 22A, 22KLối đi: 22C, 22D, 22G, 22HGhế giữa: 22E, 22F | — |
| 23Cabin | Cửa sổ: 23A, 23KLối đi: 23C, 23D, 23G, 23HGhế giữa: 23E, 23F | — |
| 24Cabin | Cửa sổ: 24A, 24KLối đi: 24C, 24D, 24G, 24HGhế giữa: 24E, 24F | — |
| 25Cabin | Cửa sổ: 25A, 25KLối đi: 25C, 25D, 25G, 25HGhế giữa: 25E, 25F | — |
| 26Cabin | Cửa sổ: 26A, 26KLối đi: 26C, 26D, 26G, 26HGhế giữa: 26E, 26F | — |
| 27Cabin | Cửa sổ: 27A, 27KLối đi: 27C, 27D, 27G, 27HGhế giữa: 27E, 27F | — |
| 28Cabin | Cửa sổ: 28A, 28KLối đi: 28C, 28D, 28G, 28HGhế giữa: 28E, 28F | — |
| 29Cabin | Lối đi: 29D, 29GGhế giữa: 29E, 29F | 29D: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 30Cabin | Cửa sổ: 30A, 30KLối đi: 30C, 30D, 30G, 30HGhế giữa: 30E, 30F | — |
| 31Cabin | Cửa sổ: 31A, 31KLối đi: 31C, 31D, 31G, 31HGhế giữa: 31E, 31F | — |
| 32Cabin | Cửa sổ: 32A, 32KLối đi: 32C, 32D, 32G, 32HGhế giữa: 32E, 32F | — |
| 33Cabin | Cửa sổ: 33A, 33KLối đi: 33C, 33D, 33G, 33HGhế giữa: 33E, 33F | — |
| 34Cabin | Cửa sổ: 34A, 34KLối đi: 34C, 34D, 34G, 34HGhế giữa: 34E, 34F | — |
| 35Cabin | Cửa sổ: 35A, 35KLối đi: 35C, 35D, 35G, 35HGhế giữa: 35E, 35F | — |
| 36Cabin | Cửa sổ: 36A, 36KLối đi: 36C, 36D, 36G, 36HGhế giữa: 36E, 36F | — |
| 37Cabin | Cửa sổ: 37A, 37KLối đi: 37C, 37D, 37G, 37HGhế giữa: 37E, 37F | — |
| 38Cabin | Cửa sổ: 38A, 38KLối đi: 38C, 38D, 38G, 38HGhế giữa: 38E, 38F | — |
| 39Cabin | Cửa sổ: 39A, 39KLối đi: 39C, 39D, 39G, 39HGhế giữa: 39E, 39F | — |
| 40Cabin | Cửa sổ: 40A, 40KLối đi: 40C, 40D, 40G, 40HGhế giữa: 40E, 40F | — |
| 41Cabin | Cửa sổ: 41A, 41KLối đi: 41C, 41D, 41G, 41HGhế giữa: 41E, 41F | — |
| 42Cabin | Cửa sổ: 42A, 42KLối đi: 42C, 42D, 42G, 42HGhế giữa: 42E, 42F | — |
| 43Cabin | Cửa sổ: 43A, 43KLối đi: 43C, 43D, 43G, 43HGhế giữa: 43E | — |
| 44Cabin | Cửa sổ: 44A, 44KLối đi: 44C, 44D, 44G, 44HGhế giữa: 44E | — |
| 45Cabin | Cửa sổ: 45A, 45KLối đi: 45C, 45D, 45G, 45HGhế giữa: 45E | — |
| 46Cabin | Cửa sổ: 46A, 46KLối đi: 46C, 46D, 46G, 46HGhế giữa: 46E | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 285 chỗ ngồi trong 1 cabin, với hàng 46 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.