Thương gia
- chỗ ngồi
- 12
- Hàng đầu
- 1
- Hàng cuối
- 3
MIAT Mongolian Airlines · Boeing 737
Boeing 737-800 (738)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 168 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 29 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ để chân rộng hơn · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ để chân rộng hơn · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtKhám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Thương gia | Cửa sổ: 1A, 1FLối đi: 1C, 1D | — |
| 2Thương gia | Cửa sổ: 2A, 2FLối đi: 2C, 2D | — |
| 3Thương gia | Cửa sổ: 3A, 3FLối đi: 3C, 3D | — |
| 4Phổ thông | Cửa sổ: 4A, 4FLối đi: 4C, 4DGhế giữa: 4B, 4E | — |
| 5Phổ thông | Cửa sổ: 5A, 5FLối đi: 5C, 5DGhế giữa: 5B, 5E | — |
| 6Phổ thông | Cửa sổ: 6A, 6FLối đi: 6C, 6DGhế giữa: 6B, 6E | — |
| 7Phổ thông | Cửa sổ: 7A, 7FLối đi: 7C, 7DGhế giữa: 7B, 7E | — |
| 8Phổ thông | Cửa sổ: 8A, 8FLối đi: 8C, 8DGhế giữa: 8B, 8E | — |
| 9Phổ thông | Cửa sổ: 9A, 9FLối đi: 9C, 9DGhế giữa: 9B, 9E | — |
| 10Phổ thông | Cửa sổ: 10A, 10FLối đi: 10C, 10DGhế giữa: 10B, 10E | — |
| 11Phổ thông | Cửa sổ: 11A, 11FLối đi: 11C, 11DGhế giữa: 11B, 11E | 11A: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 12Phổ thông | Cửa sổ: 12A, 12FLối đi: 12C, 12DGhế giữa: 12B, 12E | 12A: Nên tránh nếu có thể — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Không có cửa sổ hoặc cửa sổ bị lệch 12F: Nên tránh nếu có thể — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Không có cửa sổ hoặc cửa sổ bị lệch |
| 13Phổ thông | Cửa sổ: 13A, 13FLối đi: 13C, 13DGhế giữa: 13B, 13E | 13A: Nên tránh nếu có thể — Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Không có cửa sổ hoặc cửa sổ bị lệch |
| 14Phổ thông | Cửa sổ: 14A, 14FLối đi: 14C, 14DGhế giữa: 14B, 14E | 14C: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 14D: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 15Phổ thông | Cửa sổ: 15A, 15FLối đi: 15C, 15DGhế giữa: 15B, 15E | — |
| 16Phổ thông | Cửa sổ: 16A, 16FLối đi: 16C, 16DGhế giữa: 16B, 16E | — |
| 17Phổ thông | Cửa sổ: 17A, 17FLối đi: 17C, 17DGhế giữa: 17B, 17E | — |
| 18Phổ thông | Cửa sổ: 18A, 18FLối đi: 18C, 18DGhế giữa: 18B, 18E | — |
| 19Phổ thông | Cửa sổ: 19A, 19FLối đi: 19C, 19DGhế giữa: 19B, 19E | — |
| 20Phổ thông | Cửa sổ: 20A, 20FLối đi: 20C, 20DGhế giữa: 20B, 20E | — |
| 21Phổ thông | Cửa sổ: 21A, 21FLối đi: 21C, 21DGhế giữa: 21B, 21E | — |
| 22Phổ thông | Cửa sổ: 22A, 22FLối đi: 22C, 22DGhế giữa: 22B, 22E | — |
| 23Phổ thông | Cửa sổ: 23A, 23FLối đi: 23C, 23DGhế giữa: 23B, 23E | — |
| 24Phổ thông | Cửa sổ: 24A, 24FLối đi: 24C, 24DGhế giữa: 24B, 24E | — |
| 25Phổ thông | Cửa sổ: 25A, 25FLối đi: 25C, 25DGhế giữa: 25B, 25E | — |
| 26Phổ thông | Cửa sổ: 26A, 26FLối đi: 26C, 26DGhế giữa: 26B, 26E | — |
| 27Phổ thông | Cửa sổ: 27A, 27FLối đi: 27C, 27DGhế giữa: 27B, 27E | — |
| 28Phổ thông | Cửa sổ: 28A, 28FLối đi: 28C, 28DGhế giữa: 28B, 28E | — |
| 29Phổ thông | Cửa sổ: 29A, 29FLối đi: 29C, 29DGhế giữa: 29B, 29E | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 168 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 29 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.