Thương gia
- chỗ ngồi
- 30
- Hàng đầu
- 11
- Hàng cuối
- 20
MIAT Mongolian Airlines · Boeing 787
Boeing 787-9 (789)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 292 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 61 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Riêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtRiêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtRiêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Vị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtVị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtVị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtKhám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 11Thương gia | Cửa sổ: 11A, 11KLối đi: 11D, 11G | 11A: Lựa chọn có ưu và nhược điểm — Riêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ · Có nguồn điện hoặc kết nối · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 11K: Lựa chọn có ưu và nhược điểm — Riêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ · Có nguồn điện hoặc kết nối · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 12Thương gia | Cửa sổ: 12A, 12KLối đi: 12D, 12G | 12A: Lựa chọn có ưu và nhược điểm — Riêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ · Có nguồn điện hoặc kết nối · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 15Thương gia | Cửa sổ: 15A, 15KLối đi: 15D, 15G | — |
| 16Thương gia | Cửa sổ: 16A, 16KLối đi: 16D, 16G | — |
| 17Thương gia | Cửa sổ: 17A, 17KLối đi: 17D, 17G | — |
| 18Thương gia | Cửa sổ: 18A, 18KLối đi: 18D, 18G | — |
| 19Thương gia | Cửa sổ: 19A, 19KLối đi: 19D, 19G | — |
| 20Thương gia | Lối đi: 20D, 20G | — |
| 31Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 31A, 31KLối đi: 31C, 31D, 31G, 31HGhế giữa: 31B, 31E, 31J | — |
| 32Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 32A, 32KLối đi: 32C, 32D, 32G, 32HGhế giữa: 32B, 32E, 32J | — |
| 33Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 33A, 33KLối đi: 33C, 33D, 33G, 33HGhế giữa: 33B, 33E, 33J | — |
| 34Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 34A, 34KLối đi: 34C, 34D, 34G, 34HGhế giữa: 34B, 34E, 34J | — |
| 35Phổ thông | Cửa sổ: 35A, 35KLối đi: 35C, 35D, 35G, 35HGhế giữa: 35B, 35E, 35J | — |
| 36Phổ thông | Cửa sổ: 36A, 36KLối đi: 36C, 36D, 36G, 36HGhế giữa: 36B, 36E, 36J | — |
| 37Phổ thông | Cửa sổ: 37A, 37KLối đi: 37C, 37D, 37G, 37HGhế giữa: 37B, 37E, 37J | — |
| 38Phổ thông | Cửa sổ: 38A, 38KLối đi: 38C, 38D, 38G, 38HGhế giữa: 38B, 38E, 38J | — |
| 39Phổ thông | Cửa sổ: 39A, 39KLối đi: 39C, 39D, 39G, 39HGhế giữa: 39B, 39E, 39J | — |
| 40Phổ thông | Cửa sổ: 40A, 40KLối đi: 40C, 40D, 40G, 40HGhế giữa: 40B, 40E, 40J | — |
| 41Phổ thông | Cửa sổ: 41A, 41KLối đi: 41C, 41D, 41G, 41HGhế giữa: 41B, 41E, 41J | — |
| 42Phổ thông | Cửa sổ: 42A, 42KLối đi: 42C, 42D, 42G, 42HGhế giữa: 42B, 42E, 42J | — |
| 43Phổ thông | Cửa sổ: 43A, 43KLối đi: 43C, 43D, 43G, 43HGhế giữa: 43B, 43E, 43J | — |
| 44Phổ thông | Cửa sổ: 44A, 44KLối đi: 44C, 44D, 44G, 44HGhế giữa: 44B, 44E, 44J | — |
| 45Phổ thông | Cửa sổ: 45A, 45KLối đi: 45C, 45HGhế giữa: 45B, 45J | 45B: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 45J: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 46Phổ thông | Cửa sổ: 46A, 46KLối đi: 46C, 46D, 46G, 46HGhế giữa: 46B, 46E, 46J | — |
| 47Phổ thông | Cửa sổ: 47A, 47KLối đi: 47C, 47D, 47G, 47HGhế giữa: 47B, 47E, 47J | — |
| 48Phổ thông | Cửa sổ: 48A, 48KLối đi: 48C, 48D, 48G, 48HGhế giữa: 48B, 48E, 48J | — |
| 49Phổ thông | Cửa sổ: 49A, 49KLối đi: 49C, 49D, 49G, 49HGhế giữa: 49B, 49E, 49J | — |
| 50Phổ thông | Cửa sổ: 50A, 50KLối đi: 50C, 50D, 50G, 50HGhế giữa: 50B, 50E, 50J | — |
| 51Phổ thông | Cửa sổ: 51A, 51KLối đi: 51C, 51D, 51G, 51HGhế giữa: 51B, 51E, 51J | — |
| 52Phổ thông | Cửa sổ: 52A, 52KLối đi: 52C, 52D, 52G, 52HGhế giữa: 52B, 52E, 52J | — |
| 53Phổ thông | Cửa sổ: 53A, 53KLối đi: 53C, 53D, 53G, 53HGhế giữa: 53B, 53E, 53J | — |
| 54Phổ thông | Cửa sổ: 54A, 54KLối đi: 54C, 54D, 54G, 54HGhế giữa: 54B, 54E, 54J | — |
| 55Phổ thông | Cửa sổ: 55A, 55KLối đi: 55C, 55D, 55G, 55HGhế giữa: 55B, 55E, 55J | — |
| 56Phổ thông | Cửa sổ: 56A, 56KLối đi: 56C, 56D, 56G, 56HGhế giữa: 56B, 56E, 56J | — |
| 57Phổ thông | Cửa sổ: 57A, 57KLối đi: 57C, 57D, 57G, 57HGhế giữa: 57B, 57E, 57J | — |
| 58Phổ thông | Cửa sổ: 58A, 58KLối đi: 58C, 58D, 58G, 58HGhế giữa: 58B, 58E, 58J | — |
| 59Phổ thông | Cửa sổ: 59A, 59KLối đi: 59C, 59D, 59G, 59HGhế giữa: 59E | — |
| 60Phổ thông | Lối đi: 60D, 60GGhế giữa: 60E | 60E: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 61Phổ thông | Lối đi: 61D, 61GGhế giữa: 61E | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 292 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 61 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.