Trang chủ / SAS/ CRJ-900 Cấu hình CRJ-900 này của SAS có tổng cộng 90 ghế: 18 ghế Thương gia và 72 ghế Phổ thông. Chọn một ghế trên sơ đồ để xem vị trí và thông tin chi tiết.
Không có lưu ý cụ thể Ưu điểm Cần cân nhắc Nhược điểm
Hướng dẫn hàng ghế Kéo để di chuyển · Chụm hoặc tách hai ngón tay, hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Khu bếp Khu bếp Thiết bị khu vực phục vụ Thiết bị khu vực phục vụ Nhà vệ sinh Nhà vệ sinh 1A, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Tốt
1A 1C, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
1C 2A, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
2A 2C, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
2C 2D, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
2D 2F, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
2F 3A, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
3A 3C, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
3C 3D, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
3D 3F, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
3F 4A, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
4A 4C, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
4C 4D, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
4D 4F, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
4F 5A, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
5A 5C, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
5C 5D, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
5D 5F, Thương gia, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
5F 6A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
6A 6C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
6C 6D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
6D 6F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
6F 7A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
7A 7C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
7C 7D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
7D 7F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
7F 8A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
8A 8C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
8C 8D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
8D 8F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
8F 9A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
9A 9C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
9C 9D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
9D 9F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
9F 10A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
10A 10C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
10C 10D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
10D 10F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
10F 11A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
11A 11C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
11C 11D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
11D 11F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
11F 12A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
12A 12C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
12C 12D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
12D 12F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
12F 14A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
14A 14C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
14C 14D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
14D 14F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
14F 15A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
15A 15C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
15C 15D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
15D 15F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
15F 16A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
16A 16C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
16C 16D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
16D 16F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
16F 17A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Tốt
17A 17C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Tốt
17C 17D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Tốt
17D 17F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Tốt
17F 18A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
18A 18C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
18C 18D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
18D 18F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
18F 19A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
19A 19C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
19C 19D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
19D 19F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
19F 20A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
20A 20C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
20C 20D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
20D 20F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
20F 21A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
21A 21C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
21C 21D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
21D 21F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
21F 22A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Trung tính
22A 22C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
22C 22D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
22D 22F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
22F 23A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Cần cân nhắc
23A 23C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
23C 23D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
23D 23F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
23F 24A, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
24A 24C, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
24C 24D, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
24D 24F, Phổ thông, Ghế tiêu chuẩn, Bất lợi
24F Lối thoát LỐI RA Lối thoát LỐI RA Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Lối thoát LỐI RA Lối thoát LỐI RA Lối thoát LỐI RA Lối thoát LỐI RA Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ Cửa sổ
Chọn ghế của bạn 2D và 2F nổi bật nhờ chỗ để chân rộng hơn ở khoang Thương gia. 2F nằm cạnh cửa sổ. Có nhà vệ sinh ở gần 1A , 1C , 2C , 2D và 2F . Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp ở 1A và 1C .
17A , 17C và 17D nổi bật nhờ chỗ để chân rộng hơn ở khoang Phổ thông. Ở 17A , cánh máy bay có thể nằm trong tầm nhìn. Khả năng ngả lưng có thể bị hạn chế ở 15A , 15F và 24F . Nếu muốn ngắm cảnh, hãy xem kỹ 15A , 15F và 24F : cửa sổ có thể bị thiếu hoặc lệch vị trí.
Hướng dẫn hàng ghế Xem nhanh đặc điểm từng hàng ghế. Chọn một hàng để tìm và làm nổi bật các ghế của hàng đó trên sơ đồ. Hàng 1 Ghế hạng Thương gia có chỗ để chân rộng hơn và ghế có thể hẹp hơn Hàng 2 Ghế hạng Thương gia có ghế gần nhà vệ sinh và chỗ để chân rộng hơn tại ghế 2D và 2F Hàng 3 Ghế hạng Thương gia Hàng 4 Ghế hạng Thương gia Hàng 5 Ghế hạng Thương gia Hàng 6 Ghế hạng Phổ thông có cửa sổ có thể bị thiếu hoặc lệch vị trí tại ghế 6F Hàng 7 Ghế hạng Phổ thông có cửa sổ có thể bị thiếu hoặc lệch vị trí tại ghế 7F Hàng 8 Ghế hạng Phổ thông Hàng 9 Ghế hạng Phổ thông Hàng 10 Ghế hạng Phổ thông Hàng 11 Ghế hạng Phổ thông Hàng 12 Ghế hạng Phổ thông có cửa sổ có thể bị thiếu hoặc lệch vị trí tại ghế 12A và 12F Hàng 14 Ghế hạng Phổ thông Hàng 15 Ghế hạng Phổ thông có cửa sổ có thể bị thiếu hoặc lệch vị trí tại ghế 15A và 15F và ghế không ngả được Hàng 16 Ghế hạng Phổ thông có ghế ở hàng cửa thoát hiểm và chỗ để chân rộng hơn Hàng 17 Ghế hạng Phổ thông có ghế ở hàng cửa thoát hiểm và chỗ để chân rộng hơn Hàng 18 Ghế hạng Phổ thông Hàng 19 Ghế hạng Phổ thông Hàng 20 Ghế hạng Phổ thông Hàng 21 Ghế hạng Phổ thông Hàng 22 Ghế hạng Phổ thông có ghế gần nhà vệ sinh tại ghế 22C, 22D và 22F Hàng 23 Ghế hạng Phổ thông có ghế gần nhà vệ sinh Hàng 24 Ghế hạng Phổ thông có ghế gần nhà vệ sinh và ghế không ngả được Hiển thị tất cả
Khoang và thông tin ghế Chọn một ghế trên sơ đồ để xem thông tin chi tiết.
Khoảng cách ghế31 inch 78,7 cm Bombardier CRJ-900 của các hãng hàng không khác 17 hãng hàng không Tất cả sơ đồ ghế của Bombardier CRJ-900 Các máy bay khác của SAS 11 mẫu máy bay Tất cả sơ đồ ghế của SAS