Thương gia
- chỗ ngồi
- 35
- Hàng đầu
- 1
- Hàng cuối
- 5

Scoot Airlines · Boeing 787
Boeing 787-9 (789)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 375 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 45 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Vị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtRiêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtTiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtKhám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Thương gia | Vách ngăn: 1A, 1C, 1D, 1E, 1F, 1H, 1K | — |
| 2Thương gia | — | |
| 3Thương gia | — | |
| 4Thương gia | — | |
| 5Thương gia | — | |
| 6Phổ thông | Vách ngăn: 6A, 6B, 6C, 6D, 6E, 6F, 6H, 6J, 6K | — |
| 7Phổ thông | — | |
| 8Phổ thông | — | |
| 9Phổ thông | — | |
| 10Phổ thông | 10A: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 10K: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn | |
| 11Phổ thông | Vách ngăn: 11A, 11B, 11C, 11D, 11E, 11F, 11H, 11J, 11K | — |
| 12Phổ thông | 12A: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn | |
| 13Phổ thông | — | |
| 14Phổ thông | — | |
| 15Phổ thông | — | |
| 16Phổ thông | — | |
| 17Phổ thông | — | |
| 18Phổ thông | — | |
| 19Phổ thông | — | |
| 20Phổ thông | — | |
| 21Phổ thông | — | |
| 22Phổ thông | — | |
| 23Phổ thông | — | |
| 24Phổ thông | — | |
| 25Phổ thông | — | |
| 26Phổ thông | — | |
| 27Phổ thông | — | |
| 28Phổ thông | — | |
| 29Phổ thông | — | |
| 30Phổ thông | Hàng ghế cửa thoát hiểm: 30D, 30E, 30F | — |
| 31Phổ thông | Hàng ghế cửa thoát hiểm: 31A, 31B, 31C, 31H, 31J, 31K | — |
| 32Phổ thông | — | |
| 33Phổ thông | — | |
| 34Phổ thông | — | |
| 35Phổ thông | — | |
| 36Phổ thông | — | |
| 37Phổ thông | — | |
| 38Phổ thông | — | |
| 39Phổ thông | — | |
| 40Phổ thông | — | |
| 41Phổ thông | — | |
| 42Phổ thông | — | |
| 43Phổ thông | — | |
| 44Phổ thông | 44H: Nên tránh nếu có thể — Riêng tư hơn · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 44C: Nên tránh nếu có thể — Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn | |
| 45Phổ thông | 45E: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 375 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 45 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.