Thương gia
- chỗ ngồi
- 40
- Hàng đầu
- 11
- Hàng cuối
- 23
Turkmenistan Airlines · Boeing 777
Boeing 777-300ER (77W)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 368 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 72 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Chúng tôi chưa có đủ dữ liệu cụ thể và đáng tin cậy để nêu tên những chỗ ngồi nên tránh.
Khám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 11Thương gia | Cửa sổ: 11A, 11KLối đi: 11D, 11G | 11K: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 12Thương gia | Cửa sổ: 12KLối đi: 12D, 12GGhế giữa: 12B | 12K: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 15Thương gia | Cửa sổ: 15KLối đi: 15D, 15GGhế giữa: 15B | 15K: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 16Thương gia | Cửa sổ: 16KLối đi: 16D, 16GGhế giữa: 16B | — |
| 17Thương gia | Cửa sổ: 17KLối đi: 17D, 17GGhế giữa: 17B | — |
| 18Thương gia | Cửa sổ: 18KLối đi: 18D, 18GGhế giữa: 18B | — |
| 19Thương gia | Cửa sổ: 19KGhế giữa: 19B | — |
| 20Thương gia | Lối đi: 20D, 20G | — |
| 21Thương gia | Cửa sổ: 21KLối đi: 21D, 21GGhế giữa: 21B | — |
| 22Thương gia | Cửa sổ: 22KLối đi: 22D, 22GGhế giữa: 22B | — |
| 23Thương gia | Cửa sổ: 23KLối đi: 23D, 23GGhế giữa: 23B | — |
| 30Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 30A, 30KLối đi: 30C, 30D, 30G, 30HGhế giữa: 30E, 30F | — |
| 31Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 31A, 31KLối đi: 31C, 31D, 31G, 31HGhế giữa: 31E, 31F | — |
| 32Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 32A, 32KLối đi: 32C, 32D, 32G, 32HGhế giữa: 32E, 32F | — |
| 33Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 33A, 33KLối đi: 33C, 33D, 33G, 33HGhế giữa: 33E, 33F | — |
| 39Phổ thông | Cửa sổ: 39A, 39KLối đi: 39C, 39D, 39G, 39HGhế giữa: 39E, 39F | — |
| 40Phổ thông | Cửa sổ: 40A, 40KLối đi: 40C, 40D, 40G, 40HGhế giữa: 40B, 40E, 40F, 40J | — |
| 41Phổ thông | Cửa sổ: 41A, 41KLối đi: 41C, 41D, 41G, 41HGhế giữa: 41B, 41E, 41F, 41J | — |
| 42Phổ thông | Cửa sổ: 42ALối đi: 42C, 42D, 42GGhế giữa: 42E, 42F | — |
| 43Phổ thông | Cửa sổ: 43A, 43KLối đi: 43C, 43D, 43G, 43HGhế giữa: 43B, 43E, 43F, 43J | — |
| 44Phổ thông | Cửa sổ: 44A, 44KLối đi: 44C, 44D, 44G, 44HGhế giữa: 44B, 44E, 44F, 44J | — |
| 45Phổ thông | Cửa sổ: 45A, 45KLối đi: 45C, 45D, 45G, 45HGhế giữa: 45B, 45E, 45F, 45J | — |
| 46Phổ thông | Cửa sổ: 46A, 46KLối đi: 46C, 46D, 46G, 46HGhế giữa: 46B, 46E, 46F, 46J | — |
| 47Phổ thông | Cửa sổ: 47A, 47KLối đi: 47C, 47D, 47G, 47HGhế giữa: 47B, 47E, 47F, 47J | — |
| 48Phổ thông | Cửa sổ: 48A, 48KLối đi: 48C, 48D, 48G, 48HGhế giữa: 48B, 48E, 48F, 48J | — |
| 49Phổ thông | Cửa sổ: 49A, 49KLối đi: 49C, 49D, 49G, 49HGhế giữa: 49B, 49E, 49F, 49J | — |
| 50Phổ thông | Cửa sổ: 50A, 50KLối đi: 50C, 50D, 50G, 50HGhế giữa: 50B, 50E, 50F, 50J | — |
| 51Phổ thông | Cửa sổ: 51A, 51KLối đi: 51C, 51D, 51G, 51HGhế giữa: 51B, 51E, 51F, 51J | — |
| 52Phổ thông | Cửa sổ: 52A, 52KLối đi: 52C, 52D, 52G, 52HGhế giữa: 52B, 52E, 52F, 52J | — |
| 53Phổ thông | Cửa sổ: 53A, 53KLối đi: 53C, 53D, 53G, 53HGhế giữa: 53B, 53E, 53F, 53J | — |
| 54Phổ thông | Cửa sổ: 54A, 54KLối đi: 54C, 54D, 54G, 54HGhế giữa: 54B, 54E, 54F, 54J | — |
| 55Phổ thông | Cửa sổ: 55A, 55KLối đi: 55C, 55D, 55G, 55HGhế giữa: 55B, 55E, 55F, 55J | — |
| 56Phổ thông | Cửa sổ: 56ALối đi: 56CGhế giữa: 56B | — |
| 57Phổ thông | Cửa sổ: 57ALối đi: 57CGhế giữa: 57B | — |
| 59Phổ thông | Cửa sổ: 59A, 59KLối đi: 59C, 59HGhế giữa: 59B, 59J | — |
| 60Phổ thông | Cửa sổ: 60A, 60KLối đi: 60C, 60D, 60G, 60HGhế giữa: 60B, 60E, 60F, 60J | — |
| 61Phổ thông | Cửa sổ: 61A, 61KLối đi: 61C, 61D, 61G, 61HGhế giữa: 61B, 61E, 61F, 61J | — |
| 62Phổ thông | Cửa sổ: 62A, 62KLối đi: 62C, 62D, 62G, 62HGhế giữa: 62B, 62E, 62F, 62J | — |
| 63Phổ thông | Cửa sổ: 63A, 63KLối đi: 63C, 63D, 63G, 63HGhế giữa: 63B, 63E, 63F, 63J | — |
| 64Phổ thông | Cửa sổ: 64A, 64KLối đi: 64C, 64D, 64G, 64HGhế giữa: 64B, 64E, 64F, 64J | — |
| 65Phổ thông | Cửa sổ: 65A, 65KLối đi: 65C, 65D, 65G, 65HGhế giữa: 65B, 65E, 65F, 65J | — |
| 66Phổ thông | Cửa sổ: 66A, 66KLối đi: 66C, 66D, 66G, 66HGhế giữa: 66B, 66E, 66F, 66J | — |
| 67Phổ thông | Cửa sổ: 67A, 67KLối đi: 67C, 67D, 67G, 67HGhế giữa: 67B, 67E, 67F, 67J | — |
| 68Phổ thông | Cửa sổ: 68A, 68KLối đi: 68C, 68D, 68G, 68HGhế giữa: 68B, 68E, 68F, 68J | — |
| 69Phổ thông | Cửa sổ: 69A, 69KLối đi: 69C, 69D, 69G, 69HGhế giữa: 69B, 69E, 69J | — |
| 70Phổ thông | Cửa sổ: 70A, 70KLối đi: 70C, 70D, 70G, 70HGhế giữa: 70B, 70E, 70J | — |
| 71Phổ thông | Cửa sổ: 71A, 71KLối đi: 71C, 71D, 71G, 71HGhế giữa: 71B, 71E, 71J | — |
| 72Phổ thông | Lối đi: 72D, 72GGhế giữa: 72E | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 368 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 72 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.