Hãng hàng không · UA

United sơ đồ chỗ ngồi

So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.

48sơ đồ chỗ ngồi

Kiểm tra số chỗ ngồi

So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.

sơ đồ chỗ ngồi
48
chỗ ngồi
30–364

Airbus A319

Airbus A319 (319)

2

Airbus A320

Airbus A320 (320)

1

Boeing 737

Boeing 737 MAX 9 (7M9)

1

Boeing 737

Boeing 737-700 (737) Domestic

2

Boeing 737

Boeing 737-700 (737) Micronesia

1

Boeing 737

Boeing 737-800 (738)

4

Boeing 737

Boeing 737-900 (739)

3

Boeing 757

Boeing 757-200 (752)

3

Boeing 757

Boeing 757-300 (753)

1

Boeing 767

Boeing 767-300ER (76A)

1

Boeing 767

Boeing 767-300ER (76C)

1

Boeing 767

Boeing 767-300ER (76L)

1

Boeing 767

Boeing 767-400ER (764)

1

Boeing 777

Boeing 777-200 (772)

5

Boeing 777

Boeing 777-300ER (77W)

1

Boeing 787

Boeing 787-10 (781)

1

Boeing 787

Boeing 787-8 (788)

2

Boeing 787

Boeing 787-9 (789)

2

Bombardier CRJ-200

Bombardier CRJ-200 (CR2)

1

Bombardier CRJ-550

Bombardier CRJ-550 (CRJ)

1

Bombardier CRJ-700

Bombardier CRJ-700 (CR7)

1

Bombardier Q200 (DH2)

Bombardier Q200 (DH2)

1

Bombardier Q300 (DH3)

Bombardier Q300 (DH3)

1

Bombardier Q400 (DH4)

Bombardier Q400 (DH4)

2

Embraer EMB 170 (E70)

Embraer EMB 170 (E70)

1

Embraer EMB 175 (E75)

Embraer EMB 175 (E75)

1

Embraer EMB-120 (EM2)

Embraer EMB-120 (EM2)

2

Embraer ERJ-135

Embraer ERJ-135 (ER3)

1

Embraer ERJ-145

Embraer ERJ-145 (ERJ)

1

Embraer ERJ-175

Embraer ERJ-175 (E75) [SkyWest]

1

Saab 340B (SF3)

Saab 340B (SF3)

1