Sơ đồ ghế De Havilland Dash 8-400 theo hãng hàng không

So sánh sơ đồ ghế máy bay De Havilland Dash 8-400 theo hãng hàng không. Chọn một hãng để xem các cách bố trí ghế được liệt kê bên dưới.

72 cấu hình · 52 hãng hàng không

Sơ đồ ghế De Havilland Dash 8-400 theo hãng hàng không
Số phiên bảnSơ đồ ghế
Aerovías DAP176Sơ đồ ghế
Air Canada76–78Sơ đồ ghế
Air Côte d'Ivoire167Sơ đồ ghế
Air Niugini176Sơ đồ ghế
Air Tanzania76–78Sơ đồ ghế
AIR UNIQON173Sơ đồ ghế
ANA174Sơ đồ ghế
ANA Wings174Sơ đồ ghế
Arik Air172Sơ đồ ghế
Asman Airlines176Sơ đồ ghế
ATSA176Sơ đồ ghế
Aurora70–71Sơ đồ ghế
Avanti Air178Sơ đồ ghế
Azores Airlines80–82Sơ đồ ghế
Biman Bangladesh Airlines174Sơ đồ ghế
CemAir178Sơ đồ ghế
Croatia Airlines176Sơ đồ ghế
Daallo Airlines176Sơ đồ ghế
Domestic Airlines174Sơ đồ ghế
Ethiopian Airlines67–82Sơ đồ ghế
Fly 748178Sơ đồ ghế
Icelandair176Sơ đồ ghế
Jambojet178Sơ đồ ghế
Jazz Air178Sơ đồ ghế
Luxair176Sơ đồ ghế
Luxwing178Sơ đồ ghế
Malawi Airlines167Sơ đồ ghế
Nexus Airlines176Sơ đồ ghế
Nok Air186Sơ đồ ghế
Oriental Air Bridge174Sơ đồ ghế
PAL Airlines76Sơ đồ ghế
PAL Express76–86Sơ đồ ghế
PassionAir178Sơ đồ ghế
Philippine Airlines186Sơ đồ ghế
Porter178Sơ đồ ghế
Qantas174Sơ đồ ghế
Qantaslink174Sơ đồ ghế
RwandAir67Sơ đồ ghế
SATA Air Acores80–90Sơ đồ ghế
Shree Airlines180Sơ đồ ghế
Sky Alps178Sơ đồ ghế
SpiceJet78–90Sơ đồ ghế
Star Perú176Sơ đồ ghế
Sunstate Airlines174Sơ đồ ghế
TAAG174Sơ đồ ghế
Universal Air178Sơ đồ ghế
US-Bangla Airlines176Sơ đồ ghế
Vietjet Qazaqstan76–86Sơ đồ ghế
WestJet178Sơ đồ ghế
WestJet Encore78Sơ đồ ghế
Widerøe76–78Sơ đồ ghế
Zambia Airways178Sơ đồ ghế