Thương gia
- chỗ ngồi
- 18
- Hàng đầu
- 1
- Hàng cuối
- 5
Air Algérie · Airbus A330
Airbus A330-200 (332)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 251 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 42 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Riêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtRiêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtRiêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Vị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtVị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtVị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtKhám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Thương gia | Cửa sổ: 1A, 1KLối đi: 1D, 1G | 1A: Lựa chọn có ưu và nhược điểm — Riêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ · Có nguồn điện hoặc kết nối · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 1K: Lựa chọn có ưu và nhược điểm — Riêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ · Có nguồn điện hoặc kết nối · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 2Thương gia | Cửa sổ: 2A, 2KLối đi: 2D, 2G | 2A: Lựa chọn có ưu và nhược điểm — Riêng tư hơn · Chỗ sát cửa sổ · Có nguồn điện hoặc kết nối · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 3Thương gia | Cửa sổ: 3A, 3KLối đi: 3D, 3G | — |
| 4Thương gia | Cửa sổ: 4A, 4KLối đi: 4D, 4G | — |
| 5Thương gia | Cửa sổ: 5A, 5K | — |
| 6Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 6A, 6KLối đi: 6C, 6D, 6G, 6HGhế giữa: 6F | — |
| 7Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 7A, 7KLối đi: 7C, 7D, 7G, 7HGhế giữa: 7F | — |
| 14Phổ thông | Cửa sổ: 14A, 14KLối đi: 14C, 14D, 14G, 14HGhế giữa: 14E, 14F | — |
| 15Phổ thông | Cửa sổ: 15A, 15KLối đi: 15C, 15D, 15G, 15HGhế giữa: 15E, 15F | — |
| 16Phổ thông | Cửa sổ: 16A, 16KLối đi: 16C, 16D, 16G, 16HGhế giữa: 16E, 16F | — |
| 17Phổ thông | Cửa sổ: 17A, 17KLối đi: 17C, 17D, 17G, 17HGhế giữa: 17E, 17F | — |
| 18Phổ thông | Cửa sổ: 18A, 18KLối đi: 18C, 18D, 18G, 18HGhế giữa: 18E, 18F | — |
| 19Phổ thông | Cửa sổ: 19A, 19KLối đi: 19C, 19D, 19G, 19HGhế giữa: 19E, 19F | — |
| 20Phổ thông | Cửa sổ: 20A, 20KLối đi: 20C, 20D, 20G, 20HGhế giữa: 20E, 20F | — |
| 21Phổ thông | Cửa sổ: 21A, 21KLối đi: 21C, 21D, 21G, 21HGhế giữa: 21E, 21F | — |
| 22Phổ thông | Cửa sổ: 22A, 22KLối đi: 22C, 22D, 22G, 22HGhế giữa: 22E, 22F | — |
| 23Phổ thông | Cửa sổ: 23A, 23KLối đi: 23C, 23D, 23G, 23HGhế giữa: 23E, 23F | — |
| 24Phổ thông | Cửa sổ: 24A, 24KLối đi: 24C, 24D, 24G, 24HGhế giữa: 24E, 24F | — |
| 25Phổ thông | Cửa sổ: 25A, 25KLối đi: 25C, 25D, 25G, 25HGhế giữa: 25E, 25F | — |
| 26Phổ thông | Cửa sổ: 26A, 26KLối đi: 26C, 26D, 26G, 26HGhế giữa: 26E, 26F | 26E: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 26F: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 27Phổ thông | Cửa sổ: 27A, 27KLối đi: 27C, 27H | — |
| 28Phổ thông | Cửa sổ: 28A, 28KLối đi: 28C, 28D, 28G, 28HGhế giữa: 28E, 28F | — |
| 29Phổ thông | Cửa sổ: 29A, 29KLối đi: 29C, 29D, 29G, 29HGhế giữa: 29E, 29F | — |
| 30Phổ thông | Cửa sổ: 30A, 30KLối đi: 30C, 30D, 30G, 30HGhế giữa: 30E, 30F | — |
| 31Phổ thông | Cửa sổ: 31A, 31KLối đi: 31C, 31D, 31G, 31HGhế giữa: 31E, 31F | — |
| 32Phổ thông | Cửa sổ: 32A, 32KLối đi: 32C, 32D, 32G, 32HGhế giữa: 32E, 32F | — |
| 33Phổ thông | Cửa sổ: 33A, 33KLối đi: 33C, 33D, 33G, 33HGhế giữa: 33E, 33F | — |
| 34Phổ thông | Cửa sổ: 34A, 34KLối đi: 34C, 34D, 34G, 34HGhế giữa: 34E, 34F | — |
| 35Phổ thông | Cửa sổ: 35A, 35KLối đi: 35C, 35D, 35G, 35HGhế giữa: 35E, 35F | — |
| 36Phổ thông | Cửa sổ: 36A, 36KLối đi: 36C, 36D, 36G, 36HGhế giữa: 36E, 36F | — |
| 37Phổ thông | Cửa sổ: 37A, 37KLối đi: 37C, 37D, 37G, 37HGhế giữa: 37E, 37F | — |
| 38Phổ thông | Cửa sổ: 38A, 38KLối đi: 38C, 38D, 38G, 38HGhế giữa: 38F | — |
| 39Phổ thông | Cửa sổ: 39A, 39KLối đi: 39C, 39D, 39G, 39HGhế giữa: 39F | — |
| 40Phổ thông | Cửa sổ: 40A, 40KLối đi: 40C, 40D, 40G, 40HGhế giữa: 40F | — |
| 41Phổ thông | Cửa sổ: 41A, 41KLối đi: 41C, 41D, 41G, 41HGhế giữa: 41F | — |
| 42Phổ thông | Lối đi: 42D, 42GGhế giữa: 42F | 42F: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 251 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 42 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.