Hãng hàng không · AC

Air Canada sơ đồ chỗ ngồi

So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.

27sơ đồ chỗ ngồi

Kiểm tra số chỗ ngồi

So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.

sơ đồ chỗ ngồi
27
chỗ ngồi
18–450

Airbus A220

Airbus A220-300 (CS3)

1

Airbus A319

Airbus A319-100 (319)

1

Airbus A320

Airbus A320-200 (320)

1

Airbus A321

Airbus A321-200 (321)

1

Airbus A330

Airbus A330-300 (333)

2

Beechcraft 1900D

Beechcraft 1900D

1

Boeing 737

Boeing 737 MAX 8 (7M8)

1

Boeing 767

Boeing 767-300ER (763)

1

Boeing 777

Boeing 777-200LR (77L) Three Class

1

Boeing 777

Boeing 777-300ER (77W) Three Class

2

Boeing 787

Boeing 787-8 (788)

1

Boeing 787

Boeing 787-9 (789)

1

Bombardier CRJ-100

Bombardier CRJ-100/200

1

Bombardier CRJ-705

Bombardier CRJ-705

1

Bombardier CRJ-900

Bombardier CRJ-900

1

Bombardier Q400

Bombardier Q400

1

de Havilland Dash 8 (100)

de Havilland Dash 8 (100)

1

de Havilland Dash 8 (300)

de Havilland Dash 8 (300)

1

Embraer E-175

Embraer E-175

1

Embraer E-190

Embraer E-190

1

Airbus A319

rouge - Airbus A319-100 (319)

1

Airbus A320

rouge - Airbus A320-200 (320)

1

Airbus A321

rouge - Airbus A321-200 (321)

2

Boeing 767

rouge - Boeing 767-300ER (763)

1