Thương gia
- chỗ ngồi
- 45
- Hàng đầu
- 7
- Hàng cuối
- 22

Asiana · Boeing 747
Boeing 747-400 (747)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 359 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 64 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Vị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtVị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtVị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtKhám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Hạng nhất | Vách ngăn: 1A, 1K | — |
| 2Hạng nhất | — | |
| 3Hạng nhất | — | |
| 4Hạng nhất | — | |
| 7Thương gia | Vách ngăn: 7A, 7B, 7J, 7K | — |
| 8Thương gia | — | |
| 9Thương gia | — | |
| 10Thương gia | Hàng ghế cửa thoát hiểm: 10A, 10B, 10J, 10K | 10A: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 10K: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 11Thương gia | — | |
| 12Thương gia | — | |
| 20Thương gia | Vách ngăn: 20A, 20B, 20C, 20D, 20E, 20J, 20K | 20A: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 21Thương gia | — | |
| 22Thương gia | — | |
| 27Phổ thông | Vách ngăn: 27A, 27B | — |
| 28Phổ thông | — | |
| 29Phổ thông | — | |
| 30Phổ thông | Vách ngăn: 30D, 30E, 30F, 30G, 30H, 30J, 30K | — |
| 31Phổ thông | — | |
| 32Phổ thông | — | |
| 33Phổ thông | — | |
| 34Phổ thông | — | |
| 35Phổ thông | — | |
| 36Phổ thông | — | |
| 37Phổ thông | 37B: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 37C: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 37D: Nên tránh nếu có thể — Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn | |
| 38Phổ thông | Hàng ghế cửa thoát hiểm: 38A, 38B, 38C, 38H, 38J, 38K | — |
| 39Phổ thông | — | |
| 40Phổ thông | Vách ngăn: 40D, 40E, 40F, 40G | — |
| 41Phổ thông | — | |
| 42Phổ thông | — | |
| 43Phổ thông | — | |
| 44Phổ thông | — | |
| 45Phổ thông | — | |
| 46Phổ thông | — | |
| 47Phổ thông | — | |
| 48Phổ thông | Hàng ghế cửa thoát hiểm: 48A, 48B, 48J, 48K | — |
| 49Phổ thông | — | |
| 50Phổ thông | — | |
| 51Phổ thông | — | |
| 52Phổ thông | Vách ngăn: 52D, 52E, 52F, 52G | — |
| 53Phổ thông | — | |
| 54Phổ thông | — | |
| 55Phổ thông | — | |
| 56Phổ thông | — | |
| 57Phổ thông | — | |
| 58Phổ thông | — | |
| 59Phổ thông | — | |
| 60Phổ thông | — | |
| 61Phổ thông | — | |
| 62Phổ thông | — | |
| 63Phổ thông | — | |
| 64Phổ thông | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 359 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 64 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.