Thương gia
- chỗ ngồi
- 15
- Hàng đầu
- 1
- Hàng cuối
- 3
MIAT Mongolian Airlines · Boeing 767
Boeing 767-300ER (76W)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 252 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 38 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtKhám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Thương gia | Cửa sổ: 1ALối đi: 1B, 1C, 1EGhế giữa: 1D | 1E: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Có nguồn điện hoặc kết nối · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 2Thương gia | Cửa sổ: 2ALối đi: 2B, 2C, 2EGhế giữa: 2D | — |
| 3Thương gia | Cửa sổ: 3ALối đi: 3B, 3C, 3EGhế giữa: 3D | — |
| 4Phổ thông | Cửa sổ: 4A, 4GLối đi: 4B, 4C, 4E, 4FGhế giữa: 4D | 4A: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 4G: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 5Phổ thông | Cửa sổ: 5A, 5GLối đi: 5B, 5C, 5E, 5FGhế giữa: 5D | — |
| 6Phổ thông | Cửa sổ: 6A, 6GLối đi: 6B, 6C, 6E, 6FGhế giữa: 6D | — |
| 7Phổ thông | Cửa sổ: 7A, 7GLối đi: 7B, 7C, 7E, 7FGhế giữa: 7D | — |
| 8Phổ thông | Cửa sổ: 8A, 8GLối đi: 8B, 8C, 8E, 8FGhế giữa: 8D | — |
| 9Phổ thông | Cửa sổ: 9A, 9GLối đi: 9B, 9C, 9E, 9FGhế giữa: 9D | — |
| 10Phổ thông | Cửa sổ: 10A, 10GLối đi: 10B, 10C, 10E, 10FGhế giữa: 10D | — |
| 11Phổ thông | Cửa sổ: 11A, 11GLối đi: 11B, 11C, 11E, 11FGhế giữa: 11D | — |
| 12Phổ thông | Cửa sổ: 12A, 12GLối đi: 12B, 12C, 12E, 12FGhế giữa: 12D | — |
| 13Phổ thông | Cửa sổ: 13A, 13GLối đi: 13B, 13C, 13E, 13FGhế giữa: 13D | — |
| 14Phổ thông | Cửa sổ: 14A, 14GLối đi: 14B, 14C, 14E, 14FGhế giữa: 14D | 14A: Nên tránh nếu có thể — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Không có cửa sổ hoặc cửa sổ bị lệch 14G: Nên tránh nếu có thể — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Không có cửa sổ hoặc cửa sổ bị lệch |
| 15Phổ thông | Cửa sổ: 15A, 15GLối đi: 15B, 15F | — |
| 16Phổ thông | Cửa sổ: 16A, 16GLối đi: 16B, 16C, 16E, 16FGhế giữa: 16D | — |
| 17Phổ thông | Cửa sổ: 17A, 17GLối đi: 17B, 17C, 17E, 17FGhế giữa: 17D | — |
| 18Phổ thông | Cửa sổ: 18A, 18GLối đi: 18B, 18C, 18E, 18FGhế giữa: 18D | — |
| 19Phổ thông | Cửa sổ: 19A, 19GLối đi: 19B, 19C, 19E, 19FGhế giữa: 19D | — |
| 20Phổ thông | Cửa sổ: 20A, 20GLối đi: 20B, 20C, 20E, 20FGhế giữa: 20D | — |
| 21Phổ thông | Cửa sổ: 21A, 21GLối đi: 21B, 21C, 21E, 21FGhế giữa: 21D | — |
| 22Phổ thông | Cửa sổ: 22A, 22GLối đi: 22B, 22C, 22E, 22FGhế giữa: 22D | — |
| 23Phổ thông | Cửa sổ: 23A, 23GLối đi: 23B, 23C, 23E, 23FGhế giữa: 23D | — |
| 24Phổ thông | Cửa sổ: 24A, 24GLối đi: 24B, 24C, 24E, 24FGhế giữa: 24D | — |
| 25Phổ thông | Cửa sổ: 25A, 25GLối đi: 25B, 25C, 25E, 25FGhế giữa: 25D | — |
| 26Phổ thông | Cửa sổ: 26A, 26GLối đi: 26B, 26C, 26E, 26FGhế giữa: 26D | — |
| 27Phổ thông | Cửa sổ: 27A, 27GLối đi: 27B, 27C, 27E, 27FGhế giữa: 27D | — |
| 28Phổ thông | Cửa sổ: 28A, 28GLối đi: 28B, 28C, 28E, 28FGhế giữa: 28D | — |
| 29Phổ thông | Cửa sổ: 29A, 29GLối đi: 29B, 29C, 29E, 29FGhế giữa: 29D | — |
| 30Phổ thông | Cửa sổ: 30A, 30GLối đi: 30B, 30C, 30E, 30FGhế giữa: 30D | — |
| 31Phổ thông | Cửa sổ: 31A, 31GLối đi: 31B, 31C, 31E, 31FGhế giữa: 31D | — |
| 32Phổ thông | Cửa sổ: 32A, 32GLối đi: 32B, 32C, 32E, 32FGhế giữa: 32D | — |
| 33Phổ thông | Cửa sổ: 33A, 33GLối đi: 33B, 33C, 33E, 33FGhế giữa: 33D | — |
| 34Phổ thông | Cửa sổ: 34A, 34GLối đi: 34B, 34C, 34E, 34FGhế giữa: 34D | — |
| 35Phổ thông | Cửa sổ: 35A, 35GLối đi: 35B, 35C, 35E, 35FGhế giữa: 35D | — |
| 36Phổ thông | Cửa sổ: 36A, 36GLối đi: 36B, 36C, 36E, 36FGhế giữa: 36D | — |
| 37Phổ thông | Cửa sổ: 37A, 37GLối đi: 37B, 37C, 37E, 37FGhế giữa: 37D | — |
| 38Phổ thông | Cửa sổ: 38GLối đi: 38F | 38G: Nên tránh nếu có thể — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Không có cửa sổ hoặc cửa sổ bị lệch |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 252 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 38 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.