Phổ thông đặc biệt
- chỗ ngồi
- 28
- Hàng đầu
- 1
- Hàng cuối
- 4
Neos · Boeing 787
Boeing 787-9 (789)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 355 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 45 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Có nguồn điện hoặc kết nối
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtCó nguồn điện hoặc kết nối
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtCó nguồn điện hoặc kết nối
Điểm cần lưu ý: Độ ngả lưng có thể bị hạn chếDữ liệu hỗ trợ tốtKhám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 1A, 1LLối đi: 1C, 1D, 1G, 1JGhế giữa: 1E | — |
| 2Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 2A, 2LLối đi: 2C, 2D, 2G, 2JGhế giữa: 2E | — |
| 3Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 3A, 3LLối đi: 3C, 3D, 3G, 3JGhế giữa: 3E | — |
| 4Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 4A, 4LLối đi: 4C, 4D, 4G, 4JGhế giữa: 4E | — |
| 5Phổ thông | Cửa sổ: 5A, 5LLối đi: 5C, 5D, 5G, 5JGhế giữa: 5B, 5E, 5K | — |
| 6Phổ thông | Cửa sổ: 6A, 6LLối đi: 6C, 6D, 6G, 6JGhế giữa: 6B, 6E, 6K | — |
| 7Phổ thông | Cửa sổ: 7A, 7LLối đi: 7C, 7D, 7G, 7JGhế giữa: 7B, 7E, 7K | — |
| 8Phổ thông | Cửa sổ: 8A, 8LLối đi: 8C, 8D, 8G, 8JGhế giữa: 8B, 8E, 8K | — |
| 9Phổ thông | Cửa sổ: 9A, 9LLối đi: 9C, 9D, 9G, 9JGhế giữa: 9B, 9E, 9K | — |
| 10Phổ thông | Cửa sổ: 10ALối đi: 10CGhế giữa: 10B | 10C: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 10A: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 11Phổ thông | Cửa sổ: 11ALối đi: 11CGhế giữa: 11B | — |
| 12Phổ thông | Cửa sổ: 12A, 12LLối đi: 12C, 12D, 12G, 12JGhế giữa: 12B, 12E, 12K | 12L: Tốt nhất cho chỗ để chân — Chỗ để chân rộng hơn · Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 14Phổ thông | Cửa sổ: 14A, 14LLối đi: 14C, 14D, 14G, 14JGhế giữa: 14B, 14E, 14K | — |
| 15Phổ thông | Cửa sổ: 15A, 15LLối đi: 15C, 15D, 15G, 15JGhế giữa: 15B, 15E, 15K | — |
| 16Phổ thông | Cửa sổ: 16A, 16LLối đi: 16C, 16D, 16G, 16JGhế giữa: 16B, 16E, 16K | — |
| 18Phổ thông | Cửa sổ: 18A, 18LLối đi: 18C, 18D, 18G, 18JGhế giữa: 18B, 18E, 18K | — |
| 19Phổ thông | Cửa sổ: 19A, 19LLối đi: 19C, 19D, 19G, 19JGhế giữa: 19B, 19E, 19K | — |
| 20Phổ thông | Cửa sổ: 20A, 20LLối đi: 20C, 20D, 20G, 20JGhế giữa: 20B, 20E, 20K | — |
| 21Phổ thông | Cửa sổ: 21A, 21LLối đi: 21C, 21D, 21G, 21JGhế giữa: 21B, 21E, 21K | — |
| 22Phổ thông | Cửa sổ: 22A, 22LLối đi: 22C, 22D, 22G, 22JGhế giữa: 22B, 22E, 22K | — |
| 23Phổ thông | Cửa sổ: 23A, 23LLối đi: 23C, 23D, 23G, 23JGhế giữa: 23B, 23E, 23K | — |
| 24Phổ thông | Cửa sổ: 24A, 24LLối đi: 24C, 24D, 24G, 24JGhế giữa: 24B, 24E, 24K | — |
| 25Phổ thông | Cửa sổ: 25A, 25LLối đi: 25C, 25D, 25G, 25JGhế giữa: 25B, 25E, 25K | — |
| 26Phổ thông | Cửa sổ: 26A, 26LLối đi: 26C, 26D, 26G, 26JGhế giữa: 26B, 26E, 26K | — |
| 27Phổ thông | Cửa sổ: 27A, 27LLối đi: 27C, 27D, 27G, 27JGhế giữa: 27B, 27E, 27K | — |
| 28Phổ thông | Cửa sổ: 28A, 28LLối đi: 28C, 28D, 28G, 28JGhế giữa: 28B, 28E, 28K | — |
| 29Phổ thông | Cửa sổ: 29A, 29LLối đi: 29C, 29D, 29G, 29JGhế giữa: 29B, 29E, 29K | 29B: Nên tránh nếu có thể — Có nguồn điện hoặc kết nối · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 29E: Nên tránh nếu có thể — Có nguồn điện hoặc kết nối · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 29K: Nên tránh nếu có thể — Có nguồn điện hoặc kết nối · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 30Phổ thông | Cửa sổ: 30A, 30LLối đi: 30C, 30D, 30G, 30JGhế giữa: 30B, 30E, 30K | — |
| 31Phổ thông | Cửa sổ: 31A, 31LLối đi: 31C, 31D, 31G, 31JGhế giữa: 31B, 31E, 31K | — |
| 32Phổ thông | Cửa sổ: 32A, 32LLối đi: 32C, 32D, 32G, 32JGhế giữa: 32B, 32E, 32K | — |
| 33Phổ thông | Cửa sổ: 33A, 33LLối đi: 33C, 33D, 33G, 33JGhế giữa: 33B, 33E, 33K | — |
| 34Phổ thông | Cửa sổ: 34A, 34LLối đi: 34C, 34D, 34G, 34JGhế giữa: 34B, 34E, 34K | — |
| 35Phổ thông | Cửa sổ: 35A, 35LLối đi: 35C, 35D, 35G, 35JGhế giữa: 35B, 35E, 35K | — |
| 36Phổ thông | Cửa sổ: 36A, 36LLối đi: 36C, 36D, 36G, 36JGhế giữa: 36B, 36E, 36K | — |
| 37Phổ thông | Cửa sổ: 37A, 37LLối đi: 37C, 37D, 37G, 37JGhế giữa: 37B, 37E, 37K | — |
| 38Phổ thông | Cửa sổ: 38A, 38LLối đi: 38C, 38D, 38G, 38JGhế giữa: 38B, 38E, 38K | — |
| 39Phổ thông | Cửa sổ: 39A, 39LLối đi: 39C, 39D, 39G, 39JGhế giữa: 39B, 39E, 39K | — |
| 40Phổ thông | Cửa sổ: 40A, 40LLối đi: 40C, 40D, 40G, 40JGhế giữa: 40B, 40E, 40K | — |
| 41Phổ thông | Cửa sổ: 41A, 41LLối đi: 41C, 41D, 41G, 41JGhế giữa: 41B, 41E, 41K | — |
| 42Phổ thông | Cửa sổ: 42A, 42LLối đi: 42C, 42D, 42G, 42JGhế giữa: 42B, 42E, 42K | — |
| 43Phổ thông | Cửa sổ: 43A, 43LLối đi: 43C, 43D, 43G, 43JGhế giữa: 43B, 43E, 43K | — |
| 44Phổ thông | Lối đi: 44D, 44GGhế giữa: 44E | — |
| 45Phổ thông | Lối đi: 45D, 45GGhế giữa: 45E | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 355 chỗ ngồi trong 2 cabin, với hàng 45 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.