
Hãng hàng không · CA
Air China sơ đồ chỗ ngồi
So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.
- sơ đồ chỗ ngồi
- 18
- chỗ ngồi
- 90–365
Airbus A319
Airbus A319 (319)
Airbus A320
Airbus A320 (320)
Airbus A321
Airbus A321 (321)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A321 (321) Layout 1
- chỗ ngồi
- 185
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 40
28A · Chỗ để chân rộng hơn
!11B · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A321 (321) Layout 2
- chỗ ngồi
- 177
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 38
26A · Chỗ để chân rộng hơn
!13C · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Airbus A330
Airbus A330-200 (332)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A330-200 (332) Layout 1
- chỗ ngồi
- 237
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 57
32A · Chỗ sát cửa sổ
!43E · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A330-200 (332) Layout 2
- chỗ ngồi
- 284
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 65
11A · Chỗ sát cửa sổ
!33E · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Airbus A330
Airbus A330-300 (333)
Airbus A350
Airbus A350-900 (359)
Boeing 737
Boeing 737-700 (737)
Boeing 737
Boeing 737-800 (738)
Boeing 747
Boeing 747-400 (744)
Boeing 747
Boeing 747-8 (74H)
Boeing 777
Boeing 777-200 (772)
Boeing 777
Boeing 777-300ER (77W)
Boeing 787
Boeing 787-9 (789)
COMAC C909
COMAC C909
COMAC C919