
Hãng hàng không · TK
Turkish Airlines sơ đồ chỗ ngồi
So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.
Kiểm tra số chỗ ngồi
So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.
- sơ đồ chỗ ngồi
- 22
- chỗ ngồi
- 124–349
Airbus A319
Airbus A319 (319)
Airbus A320
Airbus A320 (320)
Airbus A321
Airbus A321 (321)
Airbus A321neo (321)
Airbus A321neo (321)
Airbus A321neo ACF (321)
Airbus A321neo ACF (321)
Airbus A330
Airbus A330-200 (332)
Airbus A330-200 (332) Layout 1
- chỗ ngồi
- 250
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 35
✓22A · Chỗ để chân rộng hơn
!20J · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Airbus A330-200 (332) Layout 2
- chỗ ngồi
- 223
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 40
✓4A · Chỗ để chân rộng hơn
!39D · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Airbus A330-200 (332) Layout 3
- chỗ ngồi
- 220
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 38
✓1A · Chỗ để chân rộng hơn
!38E · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Airbus A330-200 (332) Layout 4
- chỗ ngồi
- 281
- cabin
- 1
- Hàng cuối
- 38
✓1A · Chỗ để chân rộng hơn
!38E · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Airbus A330
Airbus A330-300 (333)
Airbus A340
Airbus A340-300 (343)
Airbus A350
Airbus A350-900 (359)
Boeing 737
Boeing 737-700 (737) One Class
Boeing 737
Boeing 737-700 (737) Two Class
Boeing 737
Boeing 737-800 (738)
Boeing 737-800 (738) Layout 3
- chỗ ngồi
- 151
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 27
✓12A · Chỗ để chân rộng hơn
!26B · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Boeing 737-800 (738) Layout 1
- chỗ ngồi
- 155
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 29
✓14A · Chỗ để chân rộng hơn
!28B · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Boeing 737-800 (738) Layout 2
- chỗ ngồi
- 159
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 29
✓14A · Chỗ để chân rộng hơn
!28B · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Boeing 737
Boeing 737-900ER (739)
Boeing 777
Boeing 777-300ER (77W)
Boeing 787