Phổ thông
- chỗ ngồi
- 90
- Hàng đầu
- 11
- Hàng cuối
- 28

Air China · COMAC C909
COMAC C909
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 90 chỗ ngồi trong 1 cabin, với hàng 28 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Chúng tôi chưa có đủ dữ liệu cụ thể và đáng tin cậy để nêu tên những chỗ ngồi nên tránh.
Khám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 11Phổ thông | Cửa sổ: 11A, 11LLối đi: 11B, 11JGhế giữa: 11K | 11A: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 11L: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 12Phổ thông | Cửa sổ: 12A, 12LLối đi: 12B, 12JGhế giữa: 12K | 12A: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 13Phổ thông | Cửa sổ: 13A, 13LLối đi: 13B, 13JGhế giữa: 13K | — |
| 14Phổ thông | Cửa sổ: 14A, 14LLối đi: 14B, 14JGhế giữa: 14K | — |
| 15Phổ thông | Cửa sổ: 15A, 15LLối đi: 15B, 15JGhế giữa: 15K | — |
| 16Phổ thông | Cửa sổ: 16A, 16LLối đi: 16B, 16JGhế giữa: 16K | — |
| 17Phổ thông | Cửa sổ: 17A, 17LLối đi: 17B, 17JGhế giữa: 17K | — |
| 18Phổ thông | Cửa sổ: 18A, 18LLối đi: 18B, 18JGhế giữa: 18K | — |
| 19Phổ thông | Cửa sổ: 19A, 19LLối đi: 19B, 19JGhế giữa: 19K | — |
| 20Phổ thông | Cửa sổ: 20A, 20LLối đi: 20B, 20JGhế giữa: 20K | — |
| 21Phổ thông | Cửa sổ: 21A, 21LLối đi: 21B, 21JGhế giữa: 21K | — |
| 22Phổ thông | Cửa sổ: 22A, 22LLối đi: 22B, 22JGhế giữa: 22K | — |
| 23Phổ thông | Cửa sổ: 23A, 23LLối đi: 23B, 23JGhế giữa: 23K | — |
| 24Phổ thông | Cửa sổ: 24A, 24LLối đi: 24B, 24JGhế giữa: 24K | — |
| 25Phổ thông | Cửa sổ: 25A, 25LLối đi: 25B, 25JGhế giữa: 25K | — |
| 26Phổ thông | Cửa sổ: 26A, 26LLối đi: 26B, 26JGhế giữa: 26K | — |
| 27Phổ thông | Cửa sổ: 27A, 27LLối đi: 27B, 27JGhế giữa: 27K | — |
| 28Phổ thông | Cửa sổ: 28A, 28LLối đi: 28B, 28JGhế giữa: 28K | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 90 chỗ ngồi trong 1 cabin, với hàng 28 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.