Thương gia
- chỗ ngồi
- 58
- Hàng đầu
- 1
- Hàng cuối
- 16

Qantas · Boeing 747
Boeing 747-400 (744)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 364 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 75 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Vị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹpDữ liệu hỗ trợ tốtVị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹpDữ liệu hỗ trợ tốtVị trí trong cabin
Điểm cần lưu ý: Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹpDữ liệu hỗ trợ tốtKhám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 1Thương gia | Vách ngăn: 1A, 1B, 1J, 1K | — |
| 2Thương gia | — | |
| 3Thương gia | Vách ngăn: 3E, 3F | — |
| 5Thương gia | Hàng ghế cửa thoát hiểm: 5B, 5D, 5E, 5F, 5J | — |
| 6Thương gia | — | |
| 7Thương gia | — | |
| 8Thương gia | — | |
| 11Thương gia | Vách ngăn: 11A, 11B, 11J, 11K | — |
| 12Thương gia | 12B: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn 12J: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn | |
| 14Thương gia | Hàng ghế cửa thoát hiểm: 14A, 14B, 14J, 14K | — |
| 15Thương gia | 15B: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn | |
| 16Thương gia | — | |
| 34Phổ thông đặc biệt | Vách ngăn: 34A, 34B | — |
| 35Phổ thông đặc biệt | — | |
| 36Phổ thông đặc biệt | Vách ngăn: 36D, 36E, 36F, 36G, 36J, 36K | — |
| 37Phổ thông đặc biệt | — | |
| 38Phổ thông đặc biệt | — | |
| 39Phổ thông đặc biệt | — | |
| 43Phổ thông | Vách ngăn: 43A, 43B, 43C, 43D, 43E, 43F, 43G, 43H, 43J, 43K | — |
| 44Phổ thông | — | |
| 46Phổ thông | Hàng ghế cửa thoát hiểm: 46A, 46B, 46C, 46D, 46E, 46F, 46G, 46H, 46J, 46K | — |
| 47Phổ thông | — | |
| 48Phổ thông | — | |
| 49Phổ thông | — | |
| 50Phổ thông | — | |
| 51Phổ thông | — | |
| 52Phổ thông | — | |
| 53Phổ thông | — | |
| 54Phổ thông | — | |
| 55Phổ thông | — | |
| 56Phổ thông | — | |
| 58Phổ thông | Hàng ghế cửa thoát hiểm: 58A, 58B, 58C | — |
| 59Phổ thông | — | |
| 60Phổ thông | Vách ngăn: 60D, 60E, 60F, 60G, 60H, 60J, 60K | 60D: Nên tránh nếu có thể — Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp · Gần vị trí nôi em bé 60E: Nên tránh nếu có thể — Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp · Gần vị trí nôi em bé 60F: Nên tránh nếu có thể — Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp · Gần vị trí nôi em bé |
| 61Phổ thông | — | |
| 62Phổ thông | — | |
| 63Phổ thông | — | |
| 64Phổ thông | — | |
| 65Phổ thông | — | |
| 66Phổ thông | — | |
| 67Phổ thông | — | |
| 68Phổ thông | — | |
| 69Phổ thông | — | |
| 70Phổ thông | — | |
| 71Phổ thông | — | |
| 72Phổ thông | — | |
| 73Phổ thông | — | |
| 74Phổ thông | — | |
| 75Phổ thông | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 364 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 75 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.