
Hãng hàng không · QF
Qantas sơ đồ chỗ ngồi
So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.
- sơ đồ chỗ ngồi
- 15
- chỗ ngồi
- 36–485
Airbus A330
Airbus A330-200 (332)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A330-200 (332) Layout 1 (Domestic/Intl)
- chỗ ngồi
- 271
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 58
1K · Chỗ sát cửa sổ
!44D · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A330-200 (332) Layout 2 (Domestic/Intl)
- chỗ ngồi
- 255
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 58
45A · Chỗ để chân rộng hơn
!37D · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Airbus A330
Airbus A330-200 (332) International
Airbus A330
Airbus A330-300 (333)
Airbus A380
Airbus A380-800 (388)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A380-800 (388) Layout 1
- chỗ ngồi
- 484
- cabin
- 4
- Hàng cuối
- 88
24A · Chỗ để chân rộng hơn
!36F · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A380-800 (388) Layout 2
- chỗ ngồi
- 485
- cabin
- 3
- Hàng cuối
- 88
11K · Chỗ sát cửa sổ
!52D · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Boeing 717
Boeing 717-200 (717)
Boeing 717
Boeing 717-200 (717) Two Class
Boeing 737
Boeing 737-800 (738)
Boeing 747
Boeing 747-400 (744)
Boeing 787
Boeing 787-9 (789)
Bombardier Q400 (DH4)
Bombardier Q400 (DH4)
de Havilland Dash 8-200 (DH2)
de Havilland Dash 8-200 (DH2)
de Havilland Dash 8-300 (DH3)
de Havilland Dash 8-300 (DH3)
Airbus A320