Thương gia
- chỗ ngồi
- 32
- Hàng đầu
- 11
- Hàng cuối
- 18
Shenzhen Airlines · Airbus A350
Airbus A350-900 (359)
Câu trả lời nhanh
Nhận biết cấu hình này qua 312 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 63 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chỗ ngồi tốt nhất
Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi
Điểm cần lưu ý: Nhiều người qua lại ở lối đi hơnDữ liệu hỗ trợ tốtChỗ ngồi cần tránh
Chúng tôi chưa có đủ dữ liệu cụ thể và đáng tin cậy để nêu tên những chỗ ngồi nên tránh.
Khám phá cabin
Kéo để di chuyển · Chụm hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
Cách nhận biết cấu hình này
Số ghế và những điểm đặc biệt đã được đánh giá trong bố trí này. Chọn số ghế để tìm vị trí trên sơ đồ.
Bố trí cabin và số ghế. Hình ảnh dùng cùng bố trí với sơ đồ tương tác.
Sơ đồ minh họa · khoảng cách không theo tỷ lệ. Kiểm tra bố trí và tình trạng ghế trên chuyến bay với hãng hàng không.
| Hàng | Ghế | Ghi chú về ghế |
|---|---|---|
| 11Thương gia | Cửa sổ: 11A, 11LLối đi: 11D, 11H | 11A: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 12Thương gia | Cửa sổ: 12A, 12LLối đi: 12D, 12H | 12A: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 13Thương gia | Cửa sổ: 13LLối đi: 13D, 13HGhế giữa: 13B | 13B: Lựa chọn tốt nhất sát cửa sổ — Chỗ sát cửa sổ · Tiếp cận trực tiếp lối đi · Riêng tư hơn · Nhiều người qua lại ở lối đi hơn |
| 14Thương gia | Cửa sổ: 14A, 14LLối đi: 14D, 14H | — |
| 15Thương gia | Cửa sổ: 15LLối đi: 15D, 15HGhế giữa: 15B | — |
| 16Thương gia | Cửa sổ: 16A, 16LLối đi: 16D, 16H | — |
| 17Thương gia | Cửa sổ: 17LLối đi: 17D, 17HGhế giữa: 17B | — |
| 18Thương gia | Cửa sổ: 18A, 18LLối đi: 18D, 18H | — |
| 31Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 31A, 31LLối đi: 31C, 31D, 31H, 31JGhế giữa: 31E, 31F | — |
| 32Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 32A, 32LLối đi: 32C, 32D, 32H, 32JGhế giữa: 32E, 32F | — |
| 33Phổ thông đặc biệt | Cửa sổ: 33A, 33LLối đi: 33C, 33D, 33H, 33JGhế giữa: 33E, 33F | — |
| 34Phổ thông | Cửa sổ: 34A, 34LLối đi: 34C, 34D, 34H, 34JGhế giữa: 34B, 34E, 34K | — |
| 35Phổ thông | Cửa sổ: 35A, 35LLối đi: 35C, 35D, 35H, 35JGhế giữa: 35B, 35E, 35K | — |
| 36Phổ thông | Cửa sổ: 36A, 36LLối đi: 36C, 36D, 36H, 36JGhế giữa: 36B, 36E, 36K | — |
| 37Phổ thông | Cửa sổ: 37A, 37LLối đi: 37C, 37D, 37H, 37JGhế giữa: 37B, 37E, 37K | — |
| 38Phổ thông | Cửa sổ: 38A, 38LLối đi: 38C, 38D, 38H, 38JGhế giữa: 38B, 38E, 38K | — |
| 39Phổ thông | Cửa sổ: 39A, 39LLối đi: 39C, 39D, 39H, 39JGhế giữa: 39B, 39E, 39K | — |
| 40Phổ thông | Cửa sổ: 40A, 40LLối đi: 40C, 40D, 40H, 40JGhế giữa: 40B, 40E, 40K | — |
| 41Phổ thông | Cửa sổ: 41A, 41LLối đi: 41C, 41D, 41H, 41JGhế giữa: 41B, 41E, 41K | — |
| 42Phổ thông | Cửa sổ: 42A, 42LLối đi: 42C, 42D, 42H, 42JGhế giữa: 42B, 42E, 42K | — |
| 43Phổ thông | Cửa sổ: 43A, 43LLối đi: 43C, 43D, 43H, 43JGhế giữa: 43B, 43E, 43K | — |
| 44Phổ thông | Cửa sổ: 44A, 44LLối đi: 44C, 44D, 44H, 44JGhế giữa: 44B, 44E, 44K | — |
| 45Phổ thông | Cửa sổ: 45A, 45LLối đi: 45C, 45D, 45H, 45JGhế giữa: 45B, 45E, 45K | — |
| 46Phổ thông | Cửa sổ: 46A, 46LLối đi: 46C, 46D, 46H, 46JGhế giữa: 46B, 46E, 46K | — |
| 47Phổ thông | Cửa sổ: 47A, 47LLối đi: 47C, 47D, 47H, 47JGhế giữa: 47B, 47E, 47K | — |
| 48Phổ thông | Lối đi: 48C, 48JGhế giữa: 48B, 48K | — |
| 49Phổ thông | Cửa sổ: 49A, 49LLối đi: 49C, 49JGhế giữa: 49B, 49K | — |
| 50Phổ thông | Cửa sổ: 50A, 50LLối đi: 50C, 50D, 50H, 50JGhế giữa: 50B, 50E, 50K | — |
| 51Phổ thông | Cửa sổ: 51A, 51LLối đi: 51C, 51D, 51H, 51JGhế giữa: 51B, 51E, 51K | — |
| 52Phổ thông | Cửa sổ: 52A, 52LLối đi: 52C, 52D, 52H, 52JGhế giữa: 52B, 52E, 52K | — |
| 53Phổ thông | Cửa sổ: 53A, 53LLối đi: 53C, 53D, 53H, 53JGhế giữa: 53B, 53E, 53K | — |
| 54Phổ thông | Cửa sổ: 54A, 54LLối đi: 54C, 54D, 54H, 54JGhế giữa: 54B, 54E, 54K | — |
| 55Phổ thông | Cửa sổ: 55A, 55LLối đi: 55C, 55D, 55H, 55JGhế giữa: 55B, 55E, 55K | — |
| 56Phổ thông | Cửa sổ: 56A, 56LLối đi: 56C, 56D, 56H, 56JGhế giữa: 56B, 56E, 56K | — |
| 57Phổ thông | Cửa sổ: 57A, 57LLối đi: 57C, 57D, 57H, 57JGhế giữa: 57B, 57E, 57K | — |
| 58Phổ thông | Cửa sổ: 58A, 58LLối đi: 58C, 58D, 58H, 58JGhế giữa: 58B, 58E, 58K | — |
| 59Phổ thông | Cửa sổ: 59A, 59LLối đi: 59C, 59D, 59H, 59JGhế giữa: 59B, 59E, 59K | — |
| 60Phổ thông | Cửa sổ: 60A, 60LLối đi: 60C, 60D, 60H, 60JGhế giữa: 60B, 60E, 60K | — |
| 61Phổ thông | Cửa sổ: 61A, 61LLối đi: 61C, 61D, 61H, 61JGhế giữa: 61B, 61E, 61K | — |
| 62Phổ thông | Cửa sổ: 62A, 62LLối đi: 62C, 62D, 62H, 62JGhế giữa: 62B, 62E, 62K | — |
| 63Phổ thông | Lối đi: 63D, 63HGhế giữa: 63E | — |
FAQ
Nhận biết cấu hình này qua 312 chỗ ngồi trong 3 cabin, với hàng 63 là hàng được đánh số cuối cùng.
Chúng tôi chỉ đề xuất một chỗ ngồi khi có dữ liệu chứng minh lợi thế cụ thể. Mọi lưu ý đều phải dựa trên một nhược điểm rõ ràng.
Hãng hàng không có thể thay đổi máy bay. Hãy kiểm tra lại số ghế và bố trí cabin khi mở thủ tục check-in.