Trang chủ / ANA/ Boeing 787-10 Cấu hình Boeing 787-10 này của ANA có tổng cộng 294 ghế: 38 ghế Thương gia, 24 ghế Phổ thông đặc biệt và 232 ghế Phổ thông. Chọn một ghế trên sơ đồ để xem vị trí và thông tin chi tiết.
Đang tải sơ đồ chỗ ngồi…
Không có lưu ý cụ thể Ưu điểm Cần cân nhắc Nhược điểm
Hướng dẫn hàng ghế Kéo để di chuyển · Chụm hoặc tách hai ngón tay, hoặc dùng Ctrl + cuộn để thu phóng
Hướng dẫn hàng ghế Xem nhanh đặc điểm từng hàng ghế. Chọn một hàng để tìm và làm nổi bật các ghế của hàng đó trên sơ đồ. Hàng 1 Ghế hạng Thương gia có ghế gần khu bếp Hàng 2 Ghế hạng Thương gia Hàng 3 Ghế hạng Thương gia Hàng 4 Ghế hạng Thương gia Hàng 5 Ghế hạng Thương gia có cửa sổ có thể bị thiếu hoặc lệch vị trí tại ghế 5A và 5H Hàng 6 Ghế hạng Thương gia Hàng 7 Ghế hạng Thương gia Hàng 8 Ghế hạng Thương gia Hàng 9 Ghế hạng Thương gia Hàng 10 Ghế hạng Thương gia có ghế gần khu bếp tại ghế 10C và 10K và ghế gần nhà vệ sinh Hàng 15 Ghế hạng Phổ thông đặc biệt có ghế gần khu bếp và ghế gần nhà vệ sinh Hàng 16 Ghế hạng Phổ thông đặc biệt Hàng 17 Ghế hạng Phổ thông đặc biệt Hàng 20 Ghế hạng Phổ thông có chỗ để chân rộng hơn Hàng 21 Ghế hạng Phổ thông có chỗ để chân rộng hơn tại ghế 21A, 21B, 21C, 21H, 21J và 21K Hàng 22 Ghế hạng Phổ thông Hàng 23 Ghế hạng Phổ thông Hàng 24 Ghế hạng Phổ thông đặc biệt và Phổ thông Hàng 25 Ghế hạng Phổ thông Hàng 26 Ghế hạng Phổ thông Hàng 27 Ghế hạng Phổ thông Hàng 28 Ghế hạng Phổ thông Hàng 29 Ghế hạng Phổ thông Hàng 30 Ghế hạng Phổ thông có ghế gần khu bếp và ghế gần nhà vệ sinh Hàng 31 Ghế hạng Phổ thông có ghế gần khu bếp và ghế gần nhà vệ sinh Hàng 32 Ghế hạng Phổ thông có ghế ở hàng cửa thoát hiểm và chỗ để chân rộng hơn Hàng 33 Ghế hạng Phổ thông Hàng 34 Ghế hạng Phổ thông có chỗ để chân rộng hơn tại ghế 34D, 34F và 34G và ghế gần khu bếp tại ghế 34D, 34F và 34G Hàng 35 Ghế hạng Phổ thông Hàng 36 Ghế hạng Phổ thông Hàng 37 Ghế hạng Phổ thông Hàng 38 Ghế hạng Phổ thông Hàng 39 Ghế hạng Phổ thông Hàng 40 Ghế hạng Phổ thông Hàng 41 Ghế hạng Phổ thông Hàng 42 Ghế hạng Phổ thông có cửa sổ có thể bị thiếu hoặc lệch vị trí tại ghế 42A và 42K Hàng 43 Ghế hạng Phổ thông Hàng 44 Ghế hạng Phổ thông Hàng 45 Ghế hạng Phổ thông Hàng 46 Ghế hạng Phổ thông có ghế gần khu bếp và ghế gần nhà vệ sinh Hàng 47 Ghế hạng Phổ thông có ghế gần khu bếp và ghế gần nhà vệ sinh Hiển thị tất cả
Khoang và thông tin ghế Khoảng cách ghế78–81 inch 198,1–205,7 cm Chiều rộng20,5 inch 52,1 cm Khoảng cách ghế38 inch 96,5 cm Khoảng cách ghế34 inch 86,4 cm Boeing 787-10 của các hãng hàng không khác 11 hãng hàng không Tất cả sơ đồ ghế của Boeing 787-10 Các máy bay khác của ANA 13 mẫu máy bay Tất cả sơ đồ ghế của ANA