
Hãng hàng không · KE
Korean Air sơ đồ chỗ ngồi
So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.
- sơ đồ chỗ ngồi
- 18
- chỗ ngồi
- 130–407
Airbus A220
Airbus A220-300
Airbus A330
Airbus A330-200 (332)
Airbus A330
Airbus A330-300 (333)
Airbus A380
Airbus A380-800 (388)
Boeing 737
Boeing 737 MAX 8 (7M8)
Boeing 737
Boeing 737-800 (738)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 737-800 (738) Layout 1
- chỗ ngồi
- 147
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 50
36A · Chỗ để chân rộng hơn
!28B · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 737-800 (738) Layout 2
- chỗ ngồi
- 138
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 48
35A · Chỗ để chân rộng hơn
!28B · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Boeing 737
Boeing 737-900 (739)
Boeing 737
Boeing 737-900ER (739)
Boeing 747
Boeing 747-400 (744)
Boeing 747
Boeing 747-8 (74H)
Boeing 777
Boeing 777-200ER (772)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 777-200ER (772) Layout 1
- chỗ ngồi
- 248
- cabin
- 3
- Hàng cuối
- 52
1A · Riêng tư hơn
!41A · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 777-200ER (772) Layout 2
- chỗ ngồi
- 261
- cabin
- 3
- Hàng cuối
- 53
10A · Chỗ sát cửa sổ
!42A · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Boeing 777
Boeing 777-300 (773)
Boeing 777
Boeing 777-300ER (77W)
Boeing 787