
Hãng hàng không · GA
Garuda Indonesia sơ đồ chỗ ngồi
So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.
- sơ đồ chỗ ngồi
- 12
- chỗ ngồi
- 70–393
Airbus A330
Airbus A330-200 (332)
Airbus A330
Airbus A330-300 (333)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A330-300 (333) Layout 1
- chỗ ngồi
- 259
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 49
10A · Chỗ sát cửa sổ
!33B · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A330-300 (333) Layout 2
- chỗ ngồi
- 288
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 55
10A · Chỗ sát cửa sổ
!55F · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A330-300 (333) Layout 3
- chỗ ngồi
- 360
- cabin
- 1
- Hàng cuối
- 69
22A · Chỗ sát cửa sổ
!33C · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Airbus A330
Airbus A330-900neo (339)
ATR72-600 (ATR)
ATR72-600 (ATR)
Boeing 737
Boeing 737 MAX 8 (7M8)
Boeing 737
Boeing 737-800 (738)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 737-800 (738) Layout 1
- chỗ ngồi
- 162
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 46
21K · Chỗ để chân rộng hơn
!30B · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 737-800 (738) Layout 2
- chỗ ngồi
- 174
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 48
21K · Chỗ để chân rộng hơn
!31B · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Boeing 777
Boeing 777-300ER (77W)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 777-300ER (77W) Layout 1
- chỗ ngồi
- 314
- cabin
- 3
- Hàng cuối
- 52
11A · Chỗ sát cửa sổ
!23B · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 777-300ER (77W) Layout 2
- chỗ ngồi
- 393
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 63
10C · Riêng tư hơn
!21A · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Bombardier CRJ-1000