
Hãng hàng không · SQ
Singapore Airlines sơ đồ chỗ ngồi
So sánh các cấu hình máy bay hiện có và dùng số ghế để xác định cấu hình trong đặt chỗ của bạn.
- sơ đồ chỗ ngồi
- 14
- chỗ ngồi
- 161–475
Airbus A330
Airbus A330-300 (333)
Airbus A350
Airbus A350-900 (359)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A350-900 (359) Layout 1
- chỗ ngồi
- 253
- cabin
- 3
- Hàng cuối
- 62
19A · Chỗ để chân rộng hơn
!61B · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A350-900 (359) Layout 2
- chỗ ngồi
- 303
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 70
56A · Chỗ để chân rộng hơn
!41B · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Airbus A350
Airbus A350-900 ULR
Airbus A380
Airbus A380-800 (388)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A380-800 (388) Layout 1
- chỗ ngồi
- 441
- cabin
- 4
- Hàng cuối
- 83
12A · Riêng tư hơn
!65A · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A380-800 (388) Layout 2
- chỗ ngồi
- 379
- cabin
- 4
- Hàng cuối
- 96
12K · Chỗ sát cửa sổ
!47A · Không có cửa sổ hoặc cửa sổ bị lệch
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Airbus A380-800 (388) Layout 3
- chỗ ngồi
- 475
- cabin
- 4
- Hàng cuối
- 97
91A · Chỗ để chân rộng hơn
!60D · Chiều rộng ghế có thể bị thu hẹp
Boeing 777
Boeing 777-200 (772)
Boeing 777
Boeing 777-200ER (772)
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 777-200ER (772) Layout 1
- chỗ ngồi
- 271
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 59
11A · Chỗ để chân rộng hơn
!47E · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Chưa xác minh việc sử dụng hiện tại
Boeing 777-200ER (772) Layout 2
- chỗ ngồi
- 266
- cabin
- 2
- Hàng cuối
- 57
12A · Chỗ để chân rộng hơn
!57E · Độ ngả lưng có thể bị hạn chế
Boeing 777
Boeing 777-300 (773)
Boeing 777
Boeing 777-300ER (77W) Four Class
Boeing 777
Boeing 777-300ER (77W) Three Class
Boeing 787